Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmhěnHán-ViệtngoanTừ loạitính từ, động từ, phó từHSK 3.0cấp 6

tàn nhẫn; hung dữ; độc ác; nén lòng; quyết tâm (kìm nén tình cảm); kiên quyết; mạnh tay; quyết liệt

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. tàn nhẫn; hung dữ; độc ác

    凶恶残忍

    这个人心肠很狠。

    zhège rén xīncháng hěn hěn.

    Người này lòng dạ rất tàn nhẫn.

  1. nén lòng; quyết tâm (kìm nén tình cảm)

    抑制自己的感情,下定决心

    他狠了狠心,把烟戒掉了。

    tā hěnle hěn xīn, bǎ yān jiè diào le.

    Anh ấy nén lòng quyết tâm bỏ hẳn thuốc lá.

  1. kiên quyết; mạnh tay; quyết liệt

    严厉地、用力地

    我们要狠抓产品质量。

    wǒmen yào hěn zhuā chǎnpǐn zhìliàng.

    Chúng ta phải mạnh tay nắm chất lượng sản phẩm.

Cụm thường gặp

心狠手辣 (lòng độc tay tàn) / 狠下心 (nén lòng quyết) / 狠抓落实 (mạnh tay thực hiện)

Cách viết