Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmhēiHán-ViệthắcTừ loạithán từHSK 3.0cấp 6

này; ê (gọi để gây chú ý, nhắc nhở hoặc tỏ ý đắc ý)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 表示招呼、提醒或得意的语气

    嘿,你怎么才来?

    hēi, nǐ zěnme cái lái?

    Này, sao bây giờ bạn mới đến?

Cụm thường gặp

嘿嘿 (cười hề hề) / 嘿哟 (dô ta) / 嘿嘿冷笑 (cười khẩy hề hề)

Cách viết