Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmHán-ViệtaTừ loạiđộng từ, thán từHSK 3.0cấp 7-9

hà hơi (thở hơi ấm ra qua miệng); quở trách, mắng mỏ, quát tháo; ồ, ơ, chà (biểu thị ngạc nhiên hoặc cười nhẹ)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. hà hơi (thở hơi ấm ra qua miệng)

    张开嘴呼气

    天太冷,他不停地呵着手取暖。

    tiān tài lěng, tā bùtíng de hē zhe shǒu qǔnuǎn.

    Trời lạnh quá, anh ấy cứ hà hơi vào tay cho ấm.

  2. quở trách, mắng mỏ, quát tháo

    大声斥责、责备

    老师呵了他几句,他才安静下来。

    lǎoshī hē le tā jǐ jù, tā cái ānjìng xiàlái.

    Thầy giáo mắng mấy câu, cậu ta mới chịu yên.

  1. ồ, ơ, chà (biểu thị ngạc nhiên hoặc cười nhẹ)

    叹词,表示惊讶或轻笑

    呵,你怎么也来了!

    hē, nǐ zěnme yě lái le!

    Ồ, sao anh cũng đến à!

Cụm thường gặp

呵手取暖 (hà hơi sưởi ấm tay) / 呵斥下属 (quở mắng cấp dưới) / 呵气成雾 (hà hơi thành hơi nước)

Cách viết