Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmhánHán-ViệthàmTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

thư từ; công văn; văn thư

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 信件;公文

    公司已收到对方发来的正式邀请函。

    gōngsī yǐ shōudào duìfāng fā lái de zhèngshì yāoqǐnghán.

    Công ty đã nhận được thư mời chính thức do đối phương gửi đến.

Cụm thường gặp

邀请函 (thư mời) / 感谢函 (thư cảm ơn) / 公函往来 (công văn qua lại)

Cách viết