Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmguǒHán-ViệtkhoảTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

bọc, quấn, gói; cuốn theo, kéo lẫn vào

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 用东西缠绕、包扎;卷入、夹带进去

    她用毛毯把婴儿裹得严严实实。

    tā yòng máotǎn bǎ yīng'ér guǒ de yányán shíshí.

    Cô ấy dùng chăn lông quấn em bé thật kín.

Cụm thường gặp

裹伤口 (băng vết thương) / 裹上一层 (bọc một lớp) / 裹挟而去 (cuốn theo đi mất)

Cách viết