Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmgùnHán-ViệtcônTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

cây gậy; cây côn

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 圆而细长的木头或金属条

    他捡起一根木棍防身。

    tā jiǎn qǐ yī gēn mùgùn fángshēn.

    Anh ấy nhặt một cây gậy gỗ để phòng thân.

Cụm thường gặp

木棍 (gậy gỗ) / 铁棍 (gậy sắt) / 一根棍子 (một cây gậy)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 棍. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.