跪
Bính âmguìHán-ViệtquỵTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6
quỳ; quỳ gối
Giải nghĩa & ví dụ
两膝弯曲着地,臀部抬起
他跪在地上向父母道歉。
tā guì zài dìshàng xiàng fùmǔ dàoqiàn.
Anh ấy quỳ trên đất xin lỗi cha mẹ.
Cụm thường gặp
跪下 (quỳ xuống) / 下跪 (quỳ gối) / 跪拜 (quỳ lạy)
跪
Bính âmguìHán-ViệtquỵTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6
quỳ; quỳ gối
两膝弯曲着地,臀部抬起
他跪在地上向父母道歉。
tā guì zài dìshàng xiàng fùmǔ dàoqiàn.
Anh ấy quỳ trên đất xin lỗi cha mẹ.
跪下 (quỳ xuống) / 下跪 (quỳ gối) / 跪拜 (quỳ lạy)
跪