Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmguìHán-ViệtquỵTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6

quỳ; quỳ gối

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 两膝弯曲着地,臀部抬起

    他跪在地上向父母道歉。

    tā guì zài dìshàng xiàng fùmǔ dàoqiàn.

    Anh ấy quỳ trên đất xin lỗi cha mẹ.

Cụm thường gặp

跪下 (quỳ xuống) / 下跪 (quỳ gối) / 跪拜 (quỳ lạy)

Cách viết