Bỏ qua điều hướng
Từ điển

灌溉

Bính âmguàngàiHán-Việtquán kháiTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

tưới tiêu; tưới nước (đồng ruộng)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 把水输送到田地里滋润庄稼

    这条水渠可以灌溉上万亩农田。

    zhè tiáo shuǐqú kěyǐ guàngài shàng wàn mǔ nóngtián.

    Con kênh này có thể tưới tiêu cho hàng vạn mẫu ruộng.

Cụm thường gặp

灌溉农田 (tưới ruộng) / 引水灌溉 (dẫn nước tưới) / 灌溉系统 (hệ thống tưới tiêu)

Cách viết