Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmguànHán-ViệtquánTừ loạidanh từ, lượng từHSK 3.0cấp 6

cái lọ, hộp, bình (miệng rộng để đựng); lon, hộp (lượng từ cho vật đựng trong lọ, lon)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. cái lọ, hộp, bình (miệng rộng để đựng)

    盛东西用的大口器皿

    桌上放着一个装满糖果的罐子。

    zhuō shàng fàng zhe yí gè zhuāng mǎn tángguǒ de guànzi.

    Trên bàn đặt một cái lọ đầy kẹo.

  1. lon, hộp (lượng từ cho vật đựng trong lọ, lon)

    用于用罐装的东西

    他买了两罐可乐。

    tā mǎi le liǎng guàn kělè.

    Anh ấy mua hai lon cô-ca.

Cụm thường gặp

一个罐子 (một cái lọ) / 玻璃罐 (lọ thủy tinh) / 茶叶罐 (hộp trà)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 罐. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.