罐
Bính âmguànHán-ViệtquánTừ loạidanh từ, lượng từHSK 3.0cấp 6
cái lọ, hộp, bình (miệng rộng để đựng); lon, hộp (lượng từ cho vật đựng trong lọ, lon)
Nghĩa theo từ loại
名
cái lọ, hộp, bình (miệng rộng để đựng)
盛东西用的大口器皿
桌上放着一个装满糖果的罐子。
zhuō shàng fàng zhe yí gè zhuāng mǎn tángguǒ de guànzi.
Trên bàn đặt một cái lọ đầy kẹo.
量
lon, hộp (lượng từ cho vật đựng trong lọ, lon)
用于用罐装的东西
他买了两罐可乐。
tā mǎi le liǎng guàn kělè.
Anh ấy mua hai lon cô-ca.
Cụm thường gặp
一个罐子 (một cái lọ) / 玻璃罐 (lọ thủy tinh) / 茶叶罐 (hộp trà)
罐
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 罐. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.