Bỏ qua điều hướng
Từ điển

拐杖

Bính âmguǎizhàngHán-Việtquải trượngTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

gậy chống; ba toong (giúp đi lại)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 走路时拄着帮助支撑身体的手杖

    老人拄着拐杖慢慢地走过来。

    lǎorén zhǔ zhe guǎizhàng mànmàn de zǒu guòlái.

    Cụ già chống gậy chậm rãi đi tới.

Cụm thường gặp

拄拐杖 (chống gậy) / 一根拐杖 (một cây gậy) / 木制拐杖 (gậy gỗ)

Cách viết