刮
Bính âmguāHán-ViệtquátTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 3
cạo (lông, râu); cạo sạch bề mặt; (gió) thổi
Nghĩa theo từ loại
动
cạo (lông, râu); cạo sạch bề mặt
用刀等贴着物体表面移动,去掉表面的东西
他每天早上刮胡子。
tā měitiān zǎoshang guā húzi.
Anh ấy cạo râu mỗi sáng.
(gió) thổi
风吹
外面刮起了大风。
wàimiàn guāqǐle dàfēng.
Bên ngoài nổi gió lớn.
Cụm thường gặp
刮胡子 (cạo râu) / 刮干净 (cạo sạch) / 刮大风 (thổi gió lớn)
刮