沟
Bính âmgōuHán-ViệtcâuTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6
mương, rãnh; khe, hào
Giải nghĩa & ví dụ
人工挖的或自然形成的水道、狭长凹处
田边有一条灌溉用的水沟。
tián biān yǒu yì tiáo guàngài yòng de shuǐgōu.
Bên ruộng có một con mương dùng để tưới tiêu.
Cụm thường gặp
水沟 (mương nước) / 山沟 (khe núi) / 挖沟 (đào mương)
沟