Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmgōuHán-ViệtcâuTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

mương, rãnh; khe, hào

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 人工挖的或自然形成的水道、狭长凹处

    田边有一条灌溉用的水沟。

    tián biān yǒu yì tiáo guàngài yòng de shuǐgōu.

    Bên ruộng có một con mương dùng để tưới tiêu.

Cụm thường gặp

水沟 (mương nước) / 山沟 (khe núi) / 挖沟 (đào mương)

Cách viết