弓
Bính âmgōngHán-ViệtcungTừ loạidanh từ, động từHSK 3.0cấp 7-9
cây cung; cung (vũ khí bắn tên); khom; cong; uốn cong (lưng, người)
Nghĩa theo từ loại
名
cây cung; cung (vũ khí bắn tên)
射箭或发弹丸的器械
他拉满弓,瞄准了靶心。
tā lā mǎn gōng, miáozhǔn le bǎxīn.
Anh ấy giương căng cung, ngắm vào hồng tâm.
动
khom; cong; uốn cong (lưng, người)
使弯曲;弯(腰、背等)
老人弓着背在雪地里慢慢走着。
lǎorén gōngzhe bèi zài xuědì lǐ mànmàn zǒuzhe.
Ông lão khom lưng chậm rãi bước đi trên nền tuyết.
Cụm thường gặp
拉弓射箭 (giương cung bắn tên) / 一张弓 (một cây cung) / 弓着身子 (khom người)
弓