Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmgàiHán-ViệtcáiTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

canxi (nguyên tố Ca)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 一种金属元素,是构成骨骼和牙齿的重要成分

    儿童多晒太阳有助于身体吸收钙。

    értóng duō shài tàiyáng yǒuzhù yú shēntǐ xīshōu gài.

    Trẻ em phơi nắng nhiều giúp cơ thể hấp thụ canxi.

Cụm thường gặp

补钙 (bổ sung canxi) / 缺钙 (thiếu canxi) / 钙片 (viên canxi)

Cách viết