Bỏ qua điều hướng
Từ điển

俘虏

Bính âmfúlǔHán-Việtphu lỗTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 7-9

bắt làm tù binh, bắt sống (kẻ địch trong chiến trận); tù binh, kẻ bị bắt trong chiến trận

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. bắt làm tù binh, bắt sống (kẻ địch trong chiến trận)

    打仗时捉住敌人

    我军俘虏了上百名敌兵。

    wǒ jūn fúlǔle shàng bǎi míng dí bīng.

    Quân ta đã bắt làm tù binh hàng trăm lính địch.

  1. tù binh, kẻ bị bắt trong chiến trận

    打仗时被对方捉住的人

    战俘营里关押着许多俘虏。

    zhànfú yíng lǐ guānyāzhe xǔduō fúlǔ.

    Trại tù binh giam giữ rất nhiều tù binh.

Cụm thường gặp

释放俘虏 (thả tù binh) / 优待俘虏 (đối đãi tử tế với tù binh) / 沦为俘虏 (trở thành tù binh)

Cách viết