愤怒
Bính âmfènnùHán-Việtphẫn nộTừ loạitính từHSK 3.0cấp 6
phẫn nộ, tức giận, căm phẫn
Giải nghĩa & ví dụ
因极度不满而生气
他对这种不公平的行为感到愤怒。
tā duì zhè zhǒng bù gōngpíng de xíngwéi gǎndào fènnù.
Anh ấy cảm thấy phẫn nộ trước hành vi bất công này.
Cụm thường gặp
十分愤怒 (vô cùng phẫn nộ) / 愤怒的人群 (đám đông phẫn nộ) / 感到愤怒 (cảm thấy tức giận)
愤
怒
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 愤怒. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.