Bỏ qua điều hướng
Từ điển

愤怒

Bính âmfènnùHán-Việtphẫn nộTừ loạitính từHSK 3.0cấp 6

phẫn nộ, tức giận, căm phẫn

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 因极度不满而生气

    他对这种不公平的行为感到愤怒。

    tā duì zhè zhǒng bù gōngpíng de xíngwéi gǎndào fènnù.

    Anh ấy cảm thấy phẫn nộ trước hành vi bất công này.

Cụm thường gặp

十分愤怒 (vô cùng phẫn nộ) / 愤怒的人群 (đám đông phẫn nộ) / 感到愤怒 (cảm thấy tức giận)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 愤怒. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.