粪
Bính âmfènHán-ViệtphânTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
phân; cứt (chất thải của người, động vật)
Giải nghĩa & ví dụ
屎;动物或人的排泄物
农民把牛粪当作天然肥料。
nóngmín bǎ niúfèn dàngzuò tiānrán féiliào.
Nông dân dùng phân bò làm phân bón tự nhiên.
Cụm thường gặp
牛粪 (phân bò) / 施粪 (bón phân) / 一堆粪 (một đống phân)
粪