Bỏ qua điều hướng
Từ điển

沸沸扬扬

Bính âmfèifèiyángyángHán-Việtphí phí dương dươngTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9

xôn xao; bàn tán ầm ĩ, đồn ầm lên

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 形容议论纷纷,消息四处传播

    这件事在网上闹得沸沸扬扬。

    zhè jiàn shì zài wǎng shàng nào de fèifèiyángyáng.

    Chuyện này bị đồn ầm ĩ trên mạng.

Cụm thường gặp

闹得沸沸扬扬 (làm ầm ĩ) / 传得沸沸扬扬 (đồn ầm ĩ) / 沸沸扬扬的传闻 (tin đồn xôn xao)

Cách viết