Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âméHán-ViệtngaTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

con ngỗng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 一种家禽,颈长,脚有蹼,善游水

    河边有一群白鹅在戏水。

    hé biān yǒu yì qún bái é zài xìshuǐ.

    Bên bờ sông có một đàn ngỗng trắng đang nghịch nước.

Cụm thường gặp

一群鹅 (một đàn ngỗng) / 白鹅 (ngỗng trắng) / 养鹅 (nuôi ngỗng)

Cách viết