哆嗦
Bính âmduōsuoHán-Việtsỉ sáchTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
run rẩy; run lẩy bẩy
Giải nghĩa & ví dụ
身体不由自主地颤动
他冻得浑身直哆嗦。
tā dòng de húnshēn zhí duōsuo.
Anh ấy lạnh đến run lẩy bẩy cả người.
Cụm thường gặp
冷得哆嗦 (lạnh run) / 吓得哆嗦 (sợ run) / 直打哆嗦 (run cầm cập)
哆
嗦