Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmdūnHán-ViệttồnTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6

ngồi xổm; ở lì, đóng đô (một nơi lâu)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. ngồi xổm

    两腿弯曲像坐而臀部不着地

    他蹲在地上系鞋带。

    tā dūn zài dì shàng jì xiédài.

    Anh ấy ngồi xổm dưới đất buộc dây giày.

  2. ở lì, đóng đô (một nơi lâu)

    长时间待在某处

    他整天蹲在实验室里做研究。

    tā zhěngtiān dūn zài shíyànshì lǐ zuò yánjiū.

    Anh ấy suốt ngày đóng đô trong phòng thí nghiệm làm nghiên cứu.

Cụm thường gặp

蹲下 (ngồi xổm xuống) / 蹲在门口 (ngồi xổm ở cửa) / 蹲点调查 (bám điểm điều tra)

Cách viết