Bỏ qua điều hướng
Từ điển

堆

duīHán-ViệtđôiTừ loạiđộng từ, danh từ, lượng từHSK 3.0cấp 5

chất đống; chồng chất; đắp; đống; chồng (vật xếp chồng); đống (lượng từ chỉ vật chồng chất)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

动

  1. chất đống; chồng chất; đắp

    把东西聚集成堆

    他把杂物都堆在墙角。

    tā bǎ záwù dōu duī zài qiángjiǎo.

    Anh ấy chất hết đồ linh tinh ở góc tường.

名

  1. đống; chồng (vật xếp chồng)

    聚集成堆的东西

    门口有一堆垃圾。

    ménkǒu yǒu yī duī lājī.

    Trước cửa có một đống rác.

量

  1. đống (lượng từ chỉ vật chồng chất)

    用于成堆的事物

    桌上放着一堆文件。

    zhuō shàng fàng zhe yī duī wénjiàn.

    Trên bàn để một đống tài liệu.

Cụm thường gặp

一堆书 (một đống sách) / 堆雪人 (đắp người tuyết) / 堆在一起 (chất thành đống)

Cách viết

堆

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 堆. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.