Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmdǒuHán-ViệtđẩuTừ loạitính từ, phó từHSK 3.0cấp 7-9

dốc, dựng đứng, cheo leo; đột ngột, bỗng nhiên (văn viết)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. dốc, dựng đứng, cheo leo

    坡度大,近于垂直

    这段山路又窄又陡。

    zhè duàn shānlù yòu zhǎi yòu dǒu.

    Đoạn đường núi này vừa hẹp vừa dốc.

  1. đột ngột, bỗng nhiên (văn viết)

    突然,出乎意料地

    气温陡然下降了十几度。

    qìwēn dǒurán xiàjiàng le shí jǐ dù.

    Nhiệt độ đột ngột giảm hơn mười độ.

Cụm thường gặp

陡坡 (dốc đứng) / 山势陡峻 (thế núi cheo leo) / 陡然变色 (bỗng biến sắc)

Cách viết