陡
Bính âmdǒuHán-ViệtđẩuTừ loạitính từ, phó từHSK 3.0cấp 7-9
dốc, dựng đứng, cheo leo; đột ngột, bỗng nhiên (văn viết)
Nghĩa theo từ loại
形
dốc, dựng đứng, cheo leo
坡度大,近于垂直
这段山路又窄又陡。
zhè duàn shānlù yòu zhǎi yòu dǒu.
Đoạn đường núi này vừa hẹp vừa dốc.
副
đột ngột, bỗng nhiên (văn viết)
突然,出乎意料地
气温陡然下降了十几度。
qìwēn dǒurán xiàjiàng le shí jǐ dù.
Nhiệt độ đột ngột giảm hơn mười độ.
Cụm thường gặp
陡坡 (dốc đứng) / 山势陡峻 (thế núi cheo leo) / 陡然变色 (bỗng biến sắc)
陡