Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmdǒuHán-ViệtđẩuTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

run, run rẩy; giũ, rũ cho sạch hoặc mở ra; (bóng) phấn chấn, lên đời

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 颤动;甩动使张开或落下;振作

    寒风中他冻得浑身发抖。

    hánfēng zhōng tā dòng de húnshēn fādǒu.

    Trong gió lạnh anh ấy rét run cả người.

Cụm thường gặp

冻得发抖 (rét run lên) / 抖落尘土 (giũ sạch bụi) / 抖擞精神 (phấn chấn tinh thần)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 抖. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.