兜
Bính âmdōuHán-ViệtđâuTừ loạidanh từ, động từHSK 3.0cấp 7-9
túi (áo, quần); vật hình túi để đựng đồ; bọc, hứng; đi vòng, dạo quanh; chèo kéo, mời chào
Nghĩa theo từ loại
名
túi (áo, quần); vật hình túi để đựng đồ
衣服上或用布做成的装东西的口袋
他把糖果装进裤兜里。
tā bǎ tángguǒ zhuāng jìn kùdōu lǐ.
Anh ấy nhét kẹo vào túi quần.
动
bọc, hứng; đi vòng, dạo quanh; chèo kéo, mời chào
用布、衣物等围起来承接;绕行;招揽
她用围裙兜着刚摘的樱桃。
tā yòng wéiqún dōu zhe gāng zhāi de yīngtáo.
Cô ấy dùng tạp dề hứng những quả anh đào vừa hái.
Cụm thường gặp
裤兜 (túi quần) / 兜风 (đi hóng gió dạo quanh) / 兜圈子 (đi vòng vo)
兜