逗
Bính âmdòuHán-ViệtđậuTừ loạiđộng từ, tính từHSK 3.0cấp 6
trêu, chọc, đùa (làm cho vui, cười); buồn cười, ngộ nghĩnh, vui nhộn
Nghĩa theo từ loại
动
trêu, chọc, đùa (làm cho vui, cười)
引逗;招惹使人发笑
他喜欢逗小孩子玩。
tā xǐhuan dòu xiǎoháizi wán.
Anh ấy thích trêu đùa với trẻ con.
形
buồn cười, ngộ nghĩnh, vui nhộn
有趣,招人喜欢
这个相声演员太逗了。
zhège xiàngsheng yǎnyuán tài dòu le.
Diễn viên tấu hài này thật buồn cười.
Cụm thường gặp
逗孩子 (trêu trẻ con) / 逗人笑 (chọc cho cười) / 真逗 (thật buồn cười)
逗