Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmdòuHán-ViệtđậuTừ loạiđộng từ, tính từHSK 3.0cấp 6

trêu, chọc, đùa (làm cho vui, cười); buồn cười, ngộ nghĩnh, vui nhộn

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. trêu, chọc, đùa (làm cho vui, cười)

    引逗;招惹使人发笑

    他喜欢逗小孩子玩。

    tā xǐhuan dòu xiǎoháizi wán.

    Anh ấy thích trêu đùa với trẻ con.

  1. buồn cười, ngộ nghĩnh, vui nhộn

    有趣,招人喜欢

    这个相声演员太逗了。

    zhège xiàngsheng yǎnyuán tài dòu le.

    Diễn viên tấu hài này thật buồn cười.

Cụm thường gặp

逗孩子 (trêu trẻ con) / 逗人笑 (chọc cho cười) / 真逗 (thật buồn cười)

Cách viết