栋
Bính âmdòngHán-ViệtđốngTừ loạilượng từHSK 3.0cấp 6
tòa, căn (dùng cho nhà cửa)
Giải nghĩa & ví dụ
用于房屋、楼房
这个小区有十栋高楼。
zhège xiǎoqū yǒu shí dòng gāolóu.
Khu này có mười tòa nhà cao tầng.
Cụm thường gặp
一栋楼 (một tòa nhà) / 三栋别墅 (ba căn biệt thự) / 那栋房子 (căn nhà kia)
栋