丁
Bính âmdīngHán-ViệtđinhTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
can Đinh (thiên can thứ tư); hạng/thứ tư trong dãy giáp ất bính đinh; đàn ông trưởng thành; nhân khẩu, người trong nhà; miếng nhỏ hình khối vuông (thức ăn)
Nghĩa theo từ loại
名
can Đinh (thiên can thứ tư); hạng/thứ tư trong dãy giáp ất bính đinh
天干的第四位;排列次序中的第四
我们把方案分成甲、乙、丙、丁四个等级。
wǒmen bǎ fāng'àn fēnchéng jiǎ, yǐ, bǐng, dīng sì gè děngjí.
Chúng tôi chia phương án thành bốn cấp giáp, ất, bính, đinh.
đàn ông trưởng thành; nhân khẩu, người trong nhà
成年男子;人口;从事某种劳动的人
这个大家族人丁兴旺,代代相传。
zhège dà jiāzú réndīng xīngwàng, dàidài xiāngchuán.
Đại gia đình này con cháu đông đúc, đời đời nối tiếp.
miếng nhỏ hình khối vuông (thức ăn)
切成小方块的食物
厨师熟练地把鸡肉切成丁。
chúshī shúliàn de bǎ jīròu qiē chéng dīng.
Đầu bếp thành thạo thái thịt gà thành hạt lựu.
Cụm thường gặp
人丁兴旺 (con cháu đông đúc) / 切成丁 (thái hạt lựu) / 甲乙丙丁 (giáp ất bính đinh)
丁