Bỏ qua điều hướng
Từ điển

堤坝

Bính âmdībàHán-Việtđê báTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

đê đập; đê điều (công trình ngăn và chứa nước)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 拦截和蓄积水流的堤和坝的统称

    为防洪抗旱,当地修筑了一系列堤坝。

    wèi fánghóng kànghàn, dāngdì xiūzhù le yī xìliè dībà.

    Để phòng lũ chống hạn, địa phương đã xây dựng một loạt đê đập.

Cụm thường gặp

修筑堤坝 (xây đê đập) / 加高堤坝 (nâng cao đê đập) / 堤坝决口 (vỡ đê)

Cách viết