Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmdiāoHán-ViệtđiêuTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

ngậm; tha; cắp (bằng miệng hoặc mỏ)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 用嘴衔住(东西)

    小狗叼着骨头跑开了。

    Xiǎogǒu diāozhe gǔtou pǎokāi le.

    Chú chó con ngậm khúc xương chạy đi mất.

Cụm thường gặp

叼着烟 (ngậm thuốc) / 叼走食物 (tha thức ăn đi) / 猫叼老鼠 (mèo tha chuột)

Cách viết