党
Bính âmdǎngHán-ViệtđảngTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
đảng; chính đảng (tổ chức chính trị); bè phái; phe cánh (tập đoàn kết hợp vì lợi ích riêng)
Nghĩa theo từ loại
名
đảng; chính đảng (tổ chức chính trị)
为共同的政治目的而结成的政治组织
他年轻时就加入了这个党。
tā niánqīng shí jiù jiārù le zhège dǎng.
Anh ấy đã gia nhập đảng này từ khi còn trẻ.
bè phái; phe cánh (tập đoàn kết hợp vì lợi ích riêng)
由私人利害关系结成的集团
他们结党营私,谋取私利。
tāmen jiédǎng-yíngsī, móuqǔ sīlì.
Bọn họ kết bè kết phái, mưu cầu lợi riêng.
Cụm thường gặp
加入党组织 (gia nhập tổ chức đảng) / 在野党 (đảng đối lập) / 结党营私 (kết bè mưu lợi riêng)
党