Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmdǎngHán-ViệtđảngTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

đảng; chính đảng (tổ chức chính trị); bè phái; phe cánh (tập đoàn kết hợp vì lợi ích riêng)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. đảng; chính đảng (tổ chức chính trị)

    为共同的政治目的而结成的政治组织

    他年轻时就加入了这个党。

    tā niánqīng shí jiù jiārù le zhège dǎng.

    Anh ấy đã gia nhập đảng này từ khi còn trẻ.

  2. bè phái; phe cánh (tập đoàn kết hợp vì lợi ích riêng)

    由私人利害关系结成的集团

    他们结党营私,谋取私利。

    tāmen jiédǎng-yíngsī, móuqǔ sīlì.

    Bọn họ kết bè kết phái, mưu cầu lợi riêng.

Cụm thường gặp

加入党组织 (gia nhập tổ chức đảng) / 在野党 (đảng đối lập) / 结党营私 (kết bè mưu lợi riêng)

Cách viết