逮
Bính âmdǎiHán-ViệtđãiTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
bắt; tóm; chộp (khẩu ngữ, đọc dǎi)
Giải nghĩa & ví dụ
捉;捕,口语用法,读 dǎi
猫一下子逮住了那只老鼠。
māo yíxiàzi dǎi zhù le nà zhī lǎoshǔ.
Con mèo chộp ngay lấy con chuột đó.
Cụm thường gặp
逮老鼠 (bắt chuột) / 逮住机会 (chộp lấy cơ hội) / 逮个正着 (bắt quả tang)
逮