璀璨
Bính âmcuǐcànHán-Việtthôi xánTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9
rực rỡ, lấp lánh, sáng ngời (thường dùng trong văn viết)
Giải nghĩa & ví dụ
形容光彩鲜明、耀眼夺目
夜空中繁星璀璨。
yèkōng zhōng fánxīng cuǐcàn.
Trên bầu trời đêm, muôn vàn vì sao lấp lánh.
Cụm thường gặp
璀璨的明珠 (viên ngọc rực rỡ) / 星光璀璨 (ánh sao lấp lánh) / 璀璨夺目 (rực rỡ chói lọi)
璀
璨