窜
Bính âmcuànHán-ViệtthoánTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
chạy tán loạn, chạy trốn lung tung; sửa đổi, ngụy tạo (văn tự, số liệu)
Giải nghĩa & ví dụ
乱跑、乱逃;改动(文字、数据)
一只老鼠从墙角窜了出来。
yì zhī lǎoshǔ cóng qiángjiǎo cuàn le chūlái.
Một con chuột chạy vụt ra từ góc tường.
Cụm thường gặp
抱头鼠窜 (ôm đầu chạy trốn) / 东奔西窜 (chạy loạn khắp nơi) / 窜改数据 (sửa đổi số liệu)
窜