Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmchǔnHán-ViệtxuẩnTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

ngu ngốc; ngu xuẩn, đần độn (thiếu suy nghĩ)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 愚笨;不聪明

    这么做实在是太蠢了。

    zhème zuò shízài shì tài chǔn le.

    Làm như vậy thật sự quá ngu ngốc.

Cụm thường gặp

蠢人蠢事 (kẻ ngốc việc ngốc) / 愚蠢至极 (ngu ngốc cùng cực) / 蠢办法 (cách làm ngu ngốc)

Cách viết