Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmchúHán-ViệtsừTừ loạidanh từ, động từHSK 3.0cấp 7-9

cái cuốc (nông cụ xới đất, giẫy cỏ); cuốc; xới; giẫy cỏ; (nghĩa mở rộng) trừ khử

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. cái cuốc (nông cụ xới đất, giẫy cỏ)

    松土、除草用的农具

    农民扛着锄下地干活。

    nóngmín kángzhe chú xiàdì gànhuó.

    Người nông dân vác cuốc ra đồng làm việc.

  1. cuốc; xới; giẫy cỏ; (nghĩa mở rộng) trừ khử

    用锄松土、除草;引申为铲除

    他在田里锄了一上午的草。

    tā zài tián lǐ chúle yí shàngwǔ de cǎo.

    Anh ấy giẫy cỏ ngoài ruộng suốt cả buổi sáng.

Cụm thường gặp

一把锄 (một cái cuốc) / 锄地除草 (cuốc đất giẫy cỏ) / 锄强扶弱 (diệt cường phù nhược)

Cách viết