臭
Bính âmchòuHán-ViệtxúTừ loạitính từHSK 3.0cấp 5
hôi; thối; có mùi khó chịu
Giải nghĩa & ví dụ
气味难闻,与香相对
这双袜子太臭了。
zhè shuāng wàzi tài chòu le.
Đôi tất này hôi quá.
Cụm thường gặp
臭味 (mùi hôi) / 又脏又臭 (vừa bẩn vừa hôi) / 臭鸡蛋 (trứng thối)
臭
Bính âmchòuHán-ViệtxúTừ loạitính từHSK 3.0cấp 5
hôi; thối; có mùi khó chịu
气味难闻,与香相对
这双袜子太臭了。
zhè shuāng wàzi tài chòu le.
Đôi tất này hôi quá.
臭味 (mùi hôi) / 又脏又臭 (vừa bẩn vừa hôi) / 臭鸡蛋 (trứng thối)
臭