Bỏ qua điều hướng
Từ điển

憧憬

Bính âmchōngjǐngHán-Việtsung cảnhTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

khao khát; mơ ước; hướng tới (viễn cảnh tốt đẹp)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 向往;对美好事物的期待与想象

    年轻人总是憧憬着美好的未来。

    niánqīng rén zǒngshì chōngjǐng zhe měihǎo de wèilái.

    Người trẻ luôn khao khát một tương lai tươi đẹp.

Cụm thường gặp

憧憬未来 (mơ ước tương lai) / 充满憧憬 (tràn đầy khao khát) / 憧憬爱情 (mơ về tình yêu)

Cách viết