Bỏ qua điều hướng
Từ điển

池塘

Bính âmchítángHán-Việttrì đườngTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

ao; hồ nhỏ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 蓄水的凹地,比湖小

    村口的池塘里养满了鱼。

    cūnkǒu de chítáng lǐ yǎng mǎn le yú.

    Cái ao đầu làng nuôi đầy cá.

Cụm thường gặp

一口池塘 (một cái ao) / 池塘边 (bên bờ ao) / 荷花池塘 (ao sen)

Cách viết