撑
Bính âmchēngHán-ViệtsanhTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6
chống, đỡ, chống giữ; mở, giương, căng ra (ô, dù, buồm); chèo, chống (thuyền bằng sào)
Nghĩa theo từ loại
动
chống, đỡ, chống giữ
抵住,支持住
他用一根木棍撑住了门。
tā yòng yī gēn mù gùn chēng zhù le mén.
Anh ấy dùng một cây gậy gỗ chống giữ cánh cửa.
mở, giương, căng ra (ô, dù, buồm)
张开;使张开
下雨了,快把伞撑开。
xià yǔ le, kuài bǎ sǎn chēng kāi.
Trời mưa rồi, mau giương ô lên.
chèo, chống (thuyền bằng sào)
用篙抵住水底使船前进
老人撑着小船缓缓过河。
lǎorén chēng zhe xiǎochuán huǎnhuǎn guò hé.
Ông lão chèo chiếc thuyền nhỏ từ từ qua sông.
Cụm thường gặp
撑伞 (giương ô) / 撑船 (chèo thuyền) / 撑不住 (không chống nổi)
撑