抄袭
Bính âmchāoxíHán-Việtsao tậpTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
đạo văn; sao chép tác phẩm/lời của người khác làm của mình; tập kích vu hồi; đánh úp từ bên sườn (quân sự)
Nghĩa theo từ loại
动
đạo văn; sao chép tác phẩm/lời của người khác làm của mình
把别人的作品或言论抄来当作自己的
这篇论文因抄袭他人成果被取消了资格。
zhè piān lùnwén yīn chāoxí tārén chéngguǒ bèi qǔxiāo le zīgé.
Bài luận này bị hủy tư cách vì đạo văn thành quả của người khác.
tập kích vu hồi; đánh úp từ bên sườn (quân sự)
绕道袭击敌人的侧翼或后方
部队悄悄绕到山后,抄袭敌军的后方。
bùduì qiāoqiāo rào dào shān hòu, chāoxí díjūn de hòufāng.
Bộ đội lặng lẽ vòng ra sau núi, đánh úp phía sau quân địch.
Cụm thường gặp
抄袭作业 (chép bài tập) / 涉嫌抄袭 (bị nghi đạo văn) / 抄袭他人作品 (sao chép tác phẩm người khác)
抄
袭