Bỏ qua điều hướng
Từ điển

抄袭

Bính âmchāoxíHán-Việtsao tậpTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

đạo văn; sao chép tác phẩm/lời của người khác làm của mình; tập kích vu hồi; đánh úp từ bên sườn (quân sự)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. đạo văn; sao chép tác phẩm/lời của người khác làm của mình

    把别人的作品或言论抄来当作自己的

    这篇论文因抄袭他人成果被取消了资格。

    zhè piān lùnwén yīn chāoxí tārén chéngguǒ bèi qǔxiāo le zīgé.

    Bài luận này bị hủy tư cách vì đạo văn thành quả của người khác.

  2. tập kích vu hồi; đánh úp từ bên sườn (quân sự)

    绕道袭击敌人的侧翼或后方

    部队悄悄绕到山后,抄袭敌军的后方。

    bùduì qiāoqiāo rào dào shān hòu, chāoxí díjūn de hòufāng.

    Bộ đội lặng lẽ vòng ra sau núi, đánh úp phía sau quân địch.

Cụm thường gặp

抄袭作业 (chép bài tập) / 涉嫌抄袭 (bị nghi đạo văn) / 抄袭他人作品 (sao chép tác phẩm người khác)

Cách viết