Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmchāoHán-ViệtsaoTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6

chép, sao chép; đạo văn; đi đường tắt, đi vòng gần

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. chép, sao chép; đạo văn

    誊写;照原文写下或抄袭

    请把这段话抄在本子上。

    qǐng bǎ zhè duàn huà chāo zài běnzi shàng.

    Hãy chép đoạn văn này vào vở.

  2. đi đường tắt, đi vòng gần

    走近便的路

    我们抄近路回家吧。

    wǒmen chāo jìnlù huí jiā ba.

    Chúng ta đi đường tắt về nhà đi.

Cụm thường gặp

抄写课文 (chép bài khóa) / 抄近路 (đi đường tắt) / 抄袭作业 (chép bài người khác)

Cách viết