Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmchǎnHán-ViệtsảnTừ loạidanh từ, động từHSK 3.0cấp 7-9

cái xẻng; dụng cụ để xúc, xới; xúc; xới; gạt; san (bằng xẻng)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. cái xẻng; dụng cụ để xúc, xới

    撮取或平整东西的工具。

    墙角放着一把铁铲。

    qiángjiǎo fàng zhe yì bǎ tiě chǎn.

    Ở góc tường đặt một cái xẻng sắt.

  1. xúc; xới; gạt; san (bằng xẻng)

    用铲子撮取或清除。

    工人们正在铲除路面的积雪。

    gōngrénmen zhèngzài chǎnchú lùmiàn de jīxuě.

    Công nhân đang xúc dọn lớp tuyết đọng trên mặt đường.

Cụm thường gặp

一把铁铲 (một cái xẻng sắt) / 铲雪 (xúc tuyết) / 铲平土地 (san phẳng đất)

Cách viết