Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmchánHán-ViệtsàmTừ loạitính từ, động từHSK 3.0cấp 7-9

thèm ăn; thèm của ngon; thèm muốn; thèm khát (có được thứ gì)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. thèm ăn; thèm của ngon

    看见好吃的就想吃。

    看到满桌的美食,孩子们都馋了。

    kàndào mǎn zhuō de měishí, háizimen dōu chán le.

    Nhìn cả bàn đầy món ngon, bọn trẻ đều thèm rỏ dãi.

  1. thèm muốn; thèm khát (có được thứ gì)

    贪图、渴望得到。

    他一直馋着邻居家那辆跑车。

    tā yìzhí chán zhe línjū jiā nà liàng pǎochē.

    Anh ta cứ thèm thuồng chiếc xe thể thao của nhà hàng xóm.

Cụm thường gặp

嘴馋 (thèm ăn) / 眼馋 (thèm thuồng) / 馋得流口水 (thèm chảy nước miếng)

Cách viết