Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmchānHán-ViệtsamTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

dìu; đỡ; dắt (bằng tay); pha; trộn (nghĩa như 掺)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. dìu; đỡ; dắt (bằng tay)

    用手扶助别人。

    她小心地搀着老奶奶过马路。

    tā xiǎoxīn de chān zhe lǎo nǎinai guò mǎlù.

    Cô ấy cẩn thận dìu bà cụ qua đường.

  2. pha; trộn (nghĩa như 掺)

    把东西混合在一起,同“掺”。

    米里搀了些沙子。

    mǐ lǐ chān le xiē shāzi.

    Trong gạo bị trộn lẫn ít cát.

Cụm thường gặp

搀扶老人 (dìu người già) / 搀着胳膊 (đỡ cánh tay) / 把他搀起来 (dìu anh ấy dậy)

Cách viết