Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmcǎiHán-ViệtthảiTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6

giẫm, đạp lên

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 脚底接触并用力踏在物体上

    请不要踩草坪。

    qǐng bùyào cǎi cǎopíng.

    Xin đừng giẫm lên bãi cỏ.

Cụm thường gặp

踩刹车 (đạp phanh) / 踩到脚 (giẫm phải chân) / 踩单车 (đạp xe)

Cách viết