Bỏ qua điều hướng
Từ điển

玻璃

Bính âmbōliHán-Việtpha lyTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

kính, thủy tinh

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 一种透明而较脆的材料

    窗户上的玻璃很干净。

    chuānghu shàng de bōli hěn gānjìng.

    Tấm kính trên cửa sổ rất sạch.

Cụm thường gặp

玻璃窗 (cửa sổ kính) / 一块玻璃 (một tấm kính) / 擦玻璃 (lau kính)

Cách viết