Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmbiēHán-ViệtbiệtTừ loạiđộng từ, tính từHSK 3.0cấp 7-9

nín; nhịn; kìm nén (hơi, tiểu, lời, cảm xúc); ngột ngạt; bức bối; khó chịu

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. nín; nhịn; kìm nén (hơi, tiểu, lời, cảm xúc)

    抑制、忍住(气、尿、话、情绪等)

    他把满肚子的委屈都憋在心里。

    tā bǎ mǎn dùzi de wěiqu dōu biē zài xīnlǐ.

    Anh ấy nén hết mọi tủi hờn trong lòng.

  1. ngột ngạt; bức bối; khó chịu

    因受阻或压抑而感到难受、不舒畅

    屋里空气不流通,让人觉得很憋。

    wū lǐ kōngqì bù liútōng, ràng rén juéde hěn biē.

    Không khí trong phòng không lưu thông, khiến người ta thấy ngột ngạt.

Cụm thường gặp

憋着一口气 (nén một hơi) / 憋红了脸 (nín đỏ mặt) / 憋得难受 (bức bối khó chịu)

Cách viết