扁
Bính âmbiǎnHán-ViệtbiểnTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9
dẹt; bẹp; mỏng và phẳng
Giải nghĩa & ví dụ
物体厚度小而面积较大;平而薄
皮球被压得扁扁的。
píqiú bèi yā de biǎnbiǎn de.
Quả bóng bị ép cho dẹp lép.
Cụm thường gặp
压扁 (ép dẹp) / 扁盒子 (hộp dẹt) / 扁扁的嘴 (miệng bẹt)
扁
Bính âmbiǎnHán-ViệtbiểnTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9
dẹt; bẹp; mỏng và phẳng
物体厚度小而面积较大;平而薄
皮球被压得扁扁的。
píqiú bèi yā de biǎnbiǎn de.
Quả bóng bị ép cho dẹp lép.
压扁 (ép dẹp) / 扁盒子 (hộp dẹt) / 扁扁的嘴 (miệng bẹt)
扁