Bỏ qua điều hướng
Từ điển

崩溃

Bính âmbēngkuìHán-Việtbăng hộiTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

sụp đổ, tan rã; (tinh thần) suy sụp

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 完全垮台、瓦解;(精神、经济等)彻底崩塌

    长期的压力让他几乎精神崩溃。

    chángqī de yālì ràng tā jīhū jīngshén bēngkuì.

    Áp lực kéo dài khiến anh ấy gần như suy sụp tinh thần.

Cụm thường gặp

精神崩溃 (suy sụp tinh thần) / 经济崩溃 (kinh tế sụp đổ) / 全面崩溃 (sụp đổ toàn diện)

Cách viết